MÔ TẢ SẢN PHẨM
Sản phẩm C9200-24T-E: Mở Rộng Mạng Với Tính Năng Vượt Trội và Khả Năng Quản Lý Cao
C9200-24T-E là một trong những phiên bản switch mạng Ethernet hàng đầu của Cisco, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu mở rộng mạng của các doanh nghiệp và tổ chức lớn. Với sự kết hợp giữa tính năng vượt trội và khả năng quản lý cao, nó cung cấp một giải pháp mạng mạnh mẽ và đáng tin cậy.
Đặc điểm nổi bật của C9200-24T-E nằm trong tính năng và hiệu suất. Với 24 cổng Ethernet 10/100/1000, sản phẩm này cung cấp khả năng kết nối đa dạng cho các thiết bị mạng như máy tính, máy chủ, điện thoại IP và các thiết bị IoT. Tốc độ cao và băng thông lớn giúp truyền dữ liệu mạng một cách nhanh chóng và ổn định
C9200-24T-E cũng được trang bị nhiều tính năng tiên tiến để tăng cường hiệu suất và bảo mật mạng. Nó hỗ trợ công nghệ StackWise, cho phép kết nối và quản lý nhiều switch mạng như một hệ thống duy nhất. Điều này giúp tối ưu hóa hiệu suất mạng và đơn giản hóa quá trình quản lý.
Tính năng quản lý của C9200-24T-E cũng là điểm mạnh của sản phẩm này. Với giao diện người dùng đồ họa (GUI) trực quan, người dùng có thể dễ dàng cấu hình, giám sát và quản lý mạng một cách linh hoạt. Ngoài ra, nó cũng hỗ trợ giao diện dòng lệnh (CLI) cho những người dùng có kinh nghiệm và muốn tùy chỉnh cấu hình chi tiết.
C9200-24T-E cũng đáng chú ý với khả năng bảo mật mạng mạnh mẽ. Nó hỗ trợ các tính năng bảo mật như Access Control Lists (ACLs), DHCP snooping và IP Source Guard để bảo vệ mạng khỏi các mối đe dọa từ bên ngoài và bên trong. Ngoài ra, tính năng Advanced Malware Protection (AMP) giúp phát hiện và ngăn chặn các mối đe dọa mạng hiện đại.
Tóm lại, sản phẩm C9200-24T-E là một giải pháp mạng mạnh mẽ và linh hoạt cho các doanh nghiệp và tổ chức lớn. Với tính năng vượt trội, hiệu suất cao và khả năng quản lý đáng tin cậy, nó đáp ứng nhu cầu mở rộng mạng và bảo mật mạng của người dùng trong một môi trường kinh doanh đòi hỏi tính linh hoạt và đáng tin cậy.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Description | Specifications |
| Performance | |
| Switching capacity | 128 Gbps |
| Forwarding rate | 95.23 Mpps |
| Virtual Networks | 4 |
| Stacking bandwidth | 160 Gbps |
| Total number of MAC addresses | 32,000 |
| Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) | 14,000 (10,000 direct routes and 4,000 indirect routes) |
| IPv4 routing entries | 4,000 |
| IPv6 routing entries | 2,000 |
| Multicast routing scale | 1,000 |
| QoS scale entries | 1,000 |
| ACL scale entries | 1,600 |
| Packet buffer per SKU | 6 MB buffers |
| Flexible NetFlow (FNF) entries | 16,000 flows |
| DRAM | 4 GB |
| Flash | 4 GB |
| VLAN IDs | 4096 |
| Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1000 |
| Jumbo frames | 9198 bytes |
| Features | |
| Switch fundamentals | Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF – 1000 routes), PBR, PIM Stub Multicast (1000 routes), PVLAN, VRRP, PBR, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder |
| Automation | NETCONF, RESTCONF, YANG, PnP Agent, PnP |
| Telemetry and visibility | Model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN |
| Security | MACsec-128 |
| Physical Specifications | |
| Chassis Dimensions | 1.73 x 17.5 x 13.8 Inches 4.4 x 44.5 x 35.0 Centimeters |
| weight | 11.02 Pounds 5.0 Kilograms |
| Mean time between failures (hours) | 587,800 |
| Connectors | |
| Connectors and cabling | – 1000BASE-T ports: RJ-45 connectors, 4-pair Cat 5E UTP cabling – 1000BASE-T SFP-based ports: RJ-45 connectors, 4-pair Cat 5E UTP cabling – 100BASE-FX, 1000BASE-SX, -LX/LH, -ZX, -BX10, dense wavelength-division multiplexing (DWDM) and Coarse Wavelength-Division Multiplexing (CWDM) SFP transceivers: LC fiber connectors (single-mode or multimode fiber) – 10GBASE-SR, LR, LRM (only C9200), ER, ZR, DWDM SFP+ transceivers: LC fiber connectors (single-mode or multimode fiber) – SFP+ connector – Cisco StackWise-160 stacking ports: copper-based Cisco StackWise cabling – Ethernet management port: RJ-45 connectors, 4-pair Cat 5 UTP cabling – Management console port: RJ-45-to-DB9 cable for PC connections,USB-C adaptor, USB adaptor |
| Power connectors | Internal power supply connector: The internal power supply is an auto-ranging unit. It supports input voltages between 100 and 240 VAC. Use the supplied AC power cord to connect the AC power connector to an AC power outlet. |
| Standards, Safety and compliance information | |
| Standards | EEE 802.1s
IEEE 802.1w IEEE 802.1x IEEE 802.1x-Rev IEEE 802.3ad IEEE 802.3x full duplex on 10BASE-T, 100BASE-TX, and 1000BASE-T ports IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol IEEE 802.1p CoS prioritization IEEE 802.1Q VLAN IEEE 802.3 10BASE-T specification IEEE 802.3u 100BASE-TX specification IEEE 802.3ab 1000BASE-T specification IEEE 802.3z 1000BASE-X specification IEEE 802.3bz 10G BASE-T specification RMON I and II standards SNMPv1, v2c, and v3 |
| Safety certifications | – IEC 60950-1 – UL 60950-1 – CAN/CSA C22.2 No. 60950-1 – EN 60950-1 – AS/NZS 60950.1 – Class I Equipment |
| Electromagnetic emissions certifications | – 47 CFR Part 15 – CISPR 22 Class A – CISPR 32 Class A – CNS 13438 – EN 300 386 – EN 55022 Class A – EN 55032 Class A – EN61000-3-2 – EN61000-3-3 – ICES-003 Class A – KN 32 – TCVN 7189 Class A – V-3 Class A – CISPR 24 – EN 300 386 – EN 55024 – KN 35 – TCVN 7317 |
| Environmental | Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 5 |
DATASHEET CỦA SẢN PHẨM:C9200-24T-E
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.