MÔ TẢ SẢN PHẨM
Trong thế giới kết nối mạng ngày nay, việc sở hữu một sản phẩm mạng tin cậy và hiệu suất cao là điều cần thiết cho hầu hết các doanh nghiệp và tổ chức. CBS350-8T-E-2G-EU là một sản phẩm mạng đáng chú ý với khả năng cung cấp hiệu suất ưu việt và tính linh hoạt cao. Được phát triển bởi một trong những nhà cung cấp mạng hàng đầu thế giới, sản phẩm này mang lại nhiều ưu điểm và tính năng hấp dẫn.
CBS350-8T-E-2G-EU là một switch mạng Ethernet thông minh với 8 cổng Gigabit Ethernet. Với khả năng chuyển mạch nhanh chóng và hiệu quả, sản phẩm này đáp ứng nhu cầu kết nối mạng với tốc độ cao và băng thông lớn. Ngoài ra, switch còn tích hợp 2 cổng uplink Gigabit Ethernet, cho phép kết nối với các thiết bị mạng khác như router hoặc server.
Một trong những điểm nổi bật của CBS350-8T-E-2G-EU là tính năng quản lý thông minh và dễ sử dụng. Với giao diện người dùng trực quan, người dùng có thể dễ dàng cấu hình, giám sát và quản lý switch một cách hiệu quả. Sản phẩm cũng hỗ trợ các tính năng quản lý mạng như VLAN, QoS (Quality of Service), Spanning Tree Protocol và nhiều tính năng bảo mật khác, giúp người dùng tối ưu hóa mạng và bảo vệ dữ liệu.
Sự linh hoạt của sản phẩm này còn được thể hiện thông qua khả năng tích hợp công nghệ Power over Ethernet (PoE). CBS350-8T-E-2G-EU có khả năng cung cấp nguồn điện cho các thiết bị mạng như điện thoại IP, camera IP hoặc access point mà không cần sử dụng nguồn điện riêng biệt. Điều này giúp giảm thiểu rối loạn dây cáp và giúp tiết kiệm chi phí cài đặt.
Sản phẩm này cũng được thiết kế để đảm bảo tính tin cậy và sẵn sàng hoạt động liên tục. Với khả năng chống chịu sốc và rung, cũng như khả năng chuyển mạch cấp nguồn tự động, switch này đáp ứng yêu cầu của các môi trường làm việc khắc nghiệt và đảm bảo mạng luôn hoạt động ổn định.
Trong tổng quan, CBS350-8T-E-2G-EU là một sản phẩm mạng đáng chú ý với khả năng cung cấp hiệu suất cao, tính linh hoạt và tính tin cậy. Sản phẩm này phù hợp cho các doanh nghiệp và tổ chức nhỏ đang tìm kiếm một giải pháp mạng đáng tin cậy và dễ sử dụng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Performance | |
| Capacity in Millions of Packets per Second (mpps) (64-byte packets) | 14.88 |
| Switching Capacity in Gigabits per Second (Gbps) | 20.0 |
| Layer 2 Switching | Spanning Tree Protocol Port grouping/link aggregation – Up to 8 groups – Up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregationVLAN – Support for up to 4,094 VLANs simultaneously – Port-based and 802.1Q tag-based VLANs; MAC-based VLAN; protocol-based VLAN; IP subnet-based VLAN – Management VLAN – Private VLAN with promiscuous, isolated, and community port – Private VLAN Edge (PVE), also known as protected ports, with multiple uplinks – Guest VLAN, unauthenticated VLAN – Dynamic VLAN assignment via RADIUS server along with 802.1x client authentication – CPE VLAN Voice VLAN Multicast TV VLAN VLAN Translation Q-in-Q Selective Q-in-Q Generic VLAN Registration Protocol (GVRP)/Generic Attribute Registration Protocol (GARP) Unidirectional Link Detection (UDLD) Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) Relay at Layer 2 Internet Group Management Protocol (IGMP) versions 1, 2, and 3 snooping IGMP Querier Head-of-Line (HOL) blocking Loopback DetectioN |
| Layer 3 | IPv4 routing – Wirespeed routing of IPv4 packets – Up to 990 static routes and up to 128 IP interfaces IPv6 routing Layer 3 Interface – Configuration of Layer 3 interface on physical port, Link Aggregation (LAG), VLAN interface, or loopback interface Classless Interdomain Routing (CIDR) Policy-Based Routing (PBR) DHCP Server DHCP relay at Layer 3 User Datagram Protocol (UDP) relay |
| Security | Secure Shell (SSH) Protocol Secure Sockets Layer (SSL) IEEE 802.1X (Authenticator role) Web-based authentication STP Bridge Protocol Data Unit (BPDU) Guard STP Root Guard STP loopback guard DHCP snooping IP Source Guard (IPSG) Dynamic ARP Inspection (DAI) IP/MAC/Port Binding (IPMB) Secure Core Technology (SCT) Secure Sensitive Data (SSD) Trustworthy systems Private VLAN Layer 2 isolation Private VLAN Edge (PVE) with community VLAN Port security RADIUS/TACACS+ RADIUS accounting Storm control DoS prevention Multiple user privilege levels in CLI ACLs Support for up to 1,024 rules |
| Management | Web user interface SNMP Remote Monitoring (RMON) IPv4 and IPv6 dual stack Firmware upgrade Port mirroring VLAN mirroring DHCP (options 12, 66, 67, 82, 129, and 150) Secure Copy (SCP) Autoconfiguration with Secure Copy (SCP) file download Text-editable config files Smartports Auto Smartports Textview CLI Cloud services Embedded Probe for Cisco Business Dashboard Cisco Network Plug and Play (PnP) agent Localization Login banner Other management |
| Power consumption | |
| System Power Consumption | 110V=12.55W 220V=12.56W |
| Power Consumption (with PoE) | N/A |
| Heat Dissipation (BTU/hr) | 42.86 |
| Hardware | |
| Total System Ports | 10 Gigabit Ethernet |
| RJ-45 Ports | 8 Gigabit Ethernet |
| Combo Ports(RJ 45 + Small form-factor pluggable [SFP]) | 2 Gigabit Ethernet combo |
| Console port | Cisco Standard mini USB Type-B / RJ45 console port |
| USB slot | USB Type-A slot on the front panel of the switch for easy file and image management |
| Buttons | Reset button |
| Cabling type | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T |
| LEDs | System, Link/Act, PoE, Speed |
| Flash | 256 MB |
| CPU | 800 MHz ARM |
| Packet buffer | 1.5 MB |
| Environmental | |
| Unit dimensions (W x H x D) | 268 x 185 x 44 mm (10.56 x 7.28 x 1.73 in) |
| Unit weight | 1.7 kg (3.75 lb) |
| Power | 100-240V 50-60 Hz, external |
| Certification | 23° to 122°F (-5° to 50°C) |
| Storage temperature | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
| Operating humidity | 10% to 90%, relative, noncondensing |
| Storage humidity | 10% to 90%, relative, noncondensing |
| Acoustic noise and Mean Time Between Failure (MTBF) | |
| FAN | Fanless |
| Acoustic Noise | N/A |
| MTBF at 25°C (hours) | 2,171,669 |
DATASHEET CỦA SẢN PHẨM : CBS350-8T-E-2G-EU
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.